Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1967

Thứ Bảy, ngày 25/12 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1967 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1967

Ngày 4/2/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/2/1967 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Bính Ngọ (25/12/1966 âm lịch).

Ngày 4/2/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/2/1967 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1967 là thứ bảy.

Ngày 4/2/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1967

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›