Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1967

Thứ Sáu, ngày 9/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1967 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/2/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1967

Ngày 17/2/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/2/1967 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Đinh Mùi (9/1/1967 âm lịch).

Ngày 17/2/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/2/1967 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1967 là thứ sáu.

Ngày 17/2/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›