Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1958

Thứ Sáu, ngày 19/12 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1958 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/2/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1958

Ngày 7/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/2/1958 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Dậu (19/12/1957 âm lịch).

Ngày 7/2/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/2/1958 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1958 là thứ sáu.

Ngày 7/2/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›