Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1958

Thứ Ba, ngày 16/12 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1958

Ngày 4/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/2/1958 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Đinh Dậu (16/12/1957 âm lịch).

Ngày 4/2/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/2/1958 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1958 là thứ ba.

Ngày 4/2/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›