Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1958

Thứ Tư, ngày 24/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1958 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/2/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1958

Ngày 12/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/2/1958 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Dậu (24/12/1957 âm lịch).

Ngày 12/2/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/2/1958 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1958 là thứ tư.

Ngày 12/2/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›