Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1958

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1958 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/2/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1958

Ngày 13/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/2/1958 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Dậu (25/12/1957 âm lịch).

Ngày 13/2/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/2/1958 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1958 là thứ năm.

Ngày 13/2/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›