Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1945

Thứ Tư, ngày 25/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1945

Ngày 7/2/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/2/1945 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Giáp Thân (25/12/1944 âm lịch).

Ngày 7/2/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/2/1945 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1945 là thứ tư.

Ngày 7/2/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›