Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 29/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1945

Ngày 11/2/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/1945 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Thân (29/12/1944 âm lịch).

Ngày 11/2/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/2/1945 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1945 là chủ nhật.

Ngày 11/2/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›