Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1945

Ngày 16/2/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/2/1945 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Ất Dậu (4/1/1945 âm lịch).

Ngày 16/2/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/2/1945 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1945 là thứ sáu.

Ngày 16/2/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›