Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1945

Ngày 23/2/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/2/1945 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Ất Dậu (11/1/1945 âm lịch).

Ngày 23/2/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/2/1945 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1945 là thứ sáu.

Ngày 23/2/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›