Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2053

Thứ Sáu, ngày 27/9 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2053 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2053

Ngày 7/11/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/11/2053 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Quý Dậu (27/9/2053 âm lịch).

Ngày 7/11/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/11/2053 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2053 là thứ sáu.

Ngày 7/11/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/11/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›