Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2053

Chủ Nhật, ngày 22/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 11, 2053 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/11/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/2053

Ngày 2/11/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/11/2053 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Quý Dậu (22/9/2053 âm lịch).

Ngày 2/11/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/11/2053 là thứ mấy?

Ngày 2/11/2053 là chủ nhật.

Ngày 2/11/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/11/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›