Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2053

Thứ Năm, ngày 18/10 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 11, 2053 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/11/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/2053

Ngày 27/11/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/11/2053 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Quý Dậu (18/10/2053 âm lịch).

Ngày 27/11/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 27/11/2053 là thứ mấy?

Ngày 27/11/2053 là thứ năm.

Ngày 27/11/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/11/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›