Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1911

Thứ Ba, ngày 17/9 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1911

Ngày 7/11/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/11/1911 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Tân Hợi (17/9/1911 âm lịch).

Ngày 7/11/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/11/1911 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1911 là thứ ba.

Ngày 7/11/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›