Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1911

Thứ Tư, ngày 9/10 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 11, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/11/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/1911

Ngày 29/11/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/11/1911 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Tân Hợi (9/10/1911 âm lịch).

Ngày 29/11/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/11/1911 là thứ mấy?

Ngày 29/11/1911 là thứ tư.

Ngày 29/11/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/11/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›