Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1911

Thứ Ba, ngày 8/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/11/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1911

Ngày 28/11/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/11/1911 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Tân Hợi (8/10/1911 âm lịch).

Ngày 28/11/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/11/1911 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1911 là thứ ba.

Ngày 28/11/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›