Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 24/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 10, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/10/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 7/10/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/10/1928

Ngày 7/10/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/10/1928 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Mậu Thìn (24/8/1928 âm lịch).

Ngày 7/10/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/10/1928 là thứ mấy?

Ngày 7/10/1928 là chủ nhật.

Ngày 7/10/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/10/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›