Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 2/9 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 10, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/10/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 14/10/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/1928

Ngày 14/10/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/10/1928 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Mậu Thìn (2/9/1928 âm lịch).

Ngày 14/10/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/10/1928 là thứ mấy?

Ngày 14/10/1928 là chủ nhật.

Ngày 14/10/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/10/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›