Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/1/2188 (9/12 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 9/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2188 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/1/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2188

Ngày 7/1/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/1/2188 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Đinh Hợi (9/12/2187 âm lịch).

Ngày 7/1/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/1/2188 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2188 là thứ hai.

Ngày 7/1/2188 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2188

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›