Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/1/2188 (6/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 6/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2188 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/1/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2188

Ngày 4/1/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/1/2188 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Đinh Hợi (6/12/2187 âm lịch).

Ngày 4/1/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/1/2188 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2188 là thứ sáu.

Ngày 4/1/2188 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2188

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›