Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/1/2185 (6/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 6/12 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2185 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/2185 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2185 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2185

Ngày 7/1/2185 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/1/2185 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Giáp Thân (6/12/2184 âm lịch).

Ngày 7/1/2185 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/1/2185 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2185 là thứ sáu.

Ngày 7/1/2185 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2185

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›