Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/1/2185 (10/12 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 10/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2185 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2185 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2185 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2185

Ngày 11/1/2185 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/1/2185 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Giáp Thân (10/12/2184 âm lịch).

Ngày 11/1/2185 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/1/2185 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2185 là thứ ba.

Ngày 11/1/2185 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2185

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›