Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 9/12 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/1/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1949

Ngày 7/1/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/1/1949 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Mậu Tý (9/12/1948 âm lịch).

Ngày 7/1/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/1/1949 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1949 là thứ sáu.

Ngày 7/1/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›