Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1949

Thứ Ba, ngày 13/12 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1949 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)

Ngày 11/1/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1949

Ngày 11/1/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/1/1949 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Mậu Tý (13/12/1948 âm lịch).

Ngày 11/1/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/1/1949 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1949 là thứ ba.

Ngày 11/1/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/1/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›