Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1949

Thứ Ba, ngày 6/12 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1949

Ngày 4/1/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/1/1949 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Mậu Tý (6/12/1948 âm lịch).

Ngày 4/1/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/1/1949 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1949 là thứ ba.

Ngày 4/1/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›