Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1949

Thứ Năm, ngày 8/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 6 Tháng 1, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/1/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/1949

Ngày 6/1/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/1/1949 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Mậu Tý (8/12/1948 âm lịch).

Ngày 6/1/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/1/1949 là thứ mấy?

Ngày 6/1/1949 là thứ năm.

Ngày 6/1/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/1/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›