Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2104

Thứ Bảy, ngày 17/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2104 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2104 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2104

Ngày 6/9/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/9/2104 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Giáp Tý (17/7/2104 âm lịch).

Ngày 6/9/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/9/2104 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2104 là thứ bảy.

Ngày 6/9/2104 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2104

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›