Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2104

Thứ Sáu, ngày 23/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 12 Tháng 9, 2104 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/9/2104 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)

Ngày 12/9/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/2104

Ngày 12/9/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/9/2104 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Giáp Tý (23/7/2104 âm lịch).

Ngày 12/9/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/9/2104 là thứ mấy?

Ngày 12/9/2104 là thứ sáu.

Ngày 12/9/2104 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/9/2104

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›