Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2104

Thứ Sáu, ngày 16/7 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2104 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2104 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2104

Ngày 5/9/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/9/2104 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Giáp Tý (16/7/2104 âm lịch).

Ngày 5/9/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/9/2104 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2104 là thứ sáu.

Ngày 5/9/2104 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2104

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›