Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2083

Thứ Hai, ngày 25/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2083 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2083

Ngày 6/9/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/9/2083 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Quý Mão (25/7/2083 âm lịch).

Ngày 6/9/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/2083 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2083 là thứ hai.

Ngày 6/9/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2083

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›