Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2083

Thứ Bảy, ngày 14/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Dương lịch 25 Tháng 9, 2083 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/2083 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)

Ngày 25/9/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/2083

Ngày 25/9/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/9/2083 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Quý Mão (14/8/2083 âm lịch).

Ngày 25/9/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/9/2083 là thứ mấy?

Ngày 25/9/2083 là thứ bảy.

Ngày 25/9/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/9/2083

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›