Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2083

Thứ Sáu, ngày 29/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2083 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2083

Ngày 10/9/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/2083 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Quý Mão (29/7/2083 âm lịch).

Ngày 10/9/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/2083 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2083 là thứ sáu.

Ngày 10/9/2083 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2083

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›