Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2044

Thứ Ba, ngày 15/7 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2044 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2044

Ngày 6/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/9/2044 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy (nhuận) năm Giáp Tý (15/7/2044 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 6/9/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/2044 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2044 là thứ ba.

Ngày 6/9/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2044

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›