Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 2044

Thứ Ba, ngày 22/7 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 13 Tháng 9, 2044 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/9/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/2044

Ngày 13/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/9/2044 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy (nhuận) năm Giáp Tý (22/7/2044 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/9/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/9/2044 là thứ mấy?

Ngày 13/9/2044 là thứ ba.

Ngày 13/9/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/9/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›