Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2044

Thứ Hai, ngày 14/7 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2044 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2044

Ngày 5/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/9/2044 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy (nhuận) năm Giáp Tý (14/7/2044 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 5/9/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/9/2044 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2044 là thứ hai.

Ngày 5/9/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/9/2044

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›