Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2044

Thứ Sáu, ngày 25/7 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 16 Tháng 9, 2044 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/2044

Ngày 16/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/9/2044 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy (nhuận) năm Giáp Tý (25/7/2044 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 16/9/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/9/2044 là thứ mấy?

Ngày 16/9/2044 là thứ sáu.

Ngày 16/9/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/9/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›