Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1955

Thứ Ba, ngày 20/7 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1955 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1955

Ngày 6/9/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/9/1955 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Ất Mùi (20/7/1955 âm lịch).

Ngày 6/9/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/1955 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1955 là thứ ba.

Ngày 6/9/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›