Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1955

Thứ Tư, ngày 28/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1955 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/9/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1955

Ngày 14/9/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/9/1955 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Ất Mùi (28/7/1955 âm lịch).

Ngày 14/9/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/9/1955 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1955 là thứ tư.

Ngày 14/9/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›