Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1955

Thứ Bảy, ngày 24/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1955 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1955

Ngày 10/9/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/9/1955 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Ất Mùi (24/7/1955 âm lịch).

Ngày 10/9/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/1955 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1955 là thứ bảy.

Ngày 10/9/1955 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1955

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›