Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1955

Thứ Ba, ngày 5/8 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1955 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/9/1955 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)

Ngày 20/9/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1955

Ngày 20/9/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/9/1955 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Ất Mùi (5/8/1955 âm lịch).

Ngày 20/9/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 20/9/1955 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1955 là thứ ba.

Ngày 20/9/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/9/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›