Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1950

Thứ Tư, ngày 25/7 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1950 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1950

Ngày 6/9/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/9/1950 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Canh Dần (25/7/1950 âm lịch).

Ngày 6/9/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/9/1950 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1950 là thứ tư.

Ngày 6/9/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1950

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›