Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1950

Thứ Sáu, ngày 20/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1950 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1950

Ngày 1/9/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/9/1950 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Canh Dần (20/7/1950 âm lịch).

Ngày 1/9/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 1/9/1950 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1950 là thứ sáu.

Ngày 1/9/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1950

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›