Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1950

Chủ Nhật, ngày 29/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1950 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/9/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1950

Ngày 10/9/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/9/1950 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Canh Dần (29/7/1950 âm lịch).

Ngày 10/9/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/9/1950 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1950 là chủ nhật.

Ngày 10/9/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›