Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1950

Thứ Hai, ngày 23/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1950 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/1950 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 4/9/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1950

Ngày 4/9/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/9/1950 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Canh Dần (23/7/1950 âm lịch).

Ngày 4/9/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/9/1950 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1950 là thứ hai.

Ngày 4/9/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/9/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›