Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2094

Thứ Sáu, ngày 26/6 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 8, 2094 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/8/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/2094

Ngày 6/8/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/8/2094 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Giáp Dần (26/6/2094 âm lịch).

Ngày 6/8/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/8/2094 là thứ mấy?

Ngày 6/8/2094 là thứ sáu.

Ngày 6/8/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/8/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›