Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2094

Thứ Sáu, ngày 10/7 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 20 Tháng 8, 2094 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/8/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 20/8/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/8/2094

Ngày 20/8/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/8/2094 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Giáp Dần (10/7/2094 âm lịch).

Ngày 20/8/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/8/2094 là thứ mấy?

Ngày 20/8/2094 là thứ sáu.

Ngày 20/8/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/8/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›