Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 2094

Thứ Hai, ngày 6/7 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 8, 2094 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/8/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/2094

Ngày 16/8/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/8/2094 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Giáp Dần (6/7/2094 âm lịch).

Ngày 16/8/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/8/2094 là thứ mấy?

Ngày 16/8/2094 là thứ hai.

Ngày 16/8/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/8/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›