Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2054

Thứ Hai, ngày 2/6 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2054 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/7/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2054

Ngày 6/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/2054 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Giáp Tuất (2/6/2054 âm lịch).

Ngày 6/7/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/7/2054 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2054 là thứ hai.

Ngày 6/7/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›