Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2054

Thứ Ba, ngày 24/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2054 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/7/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2054

Ngày 28/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/7/2054 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Giáp Tuất (24/6/2054 âm lịch).

Ngày 28/7/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/7/2054 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2054 là thứ ba.

Ngày 28/7/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›