Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2054

Thứ Bảy, ngày 21/6 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 7, 2054 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/7/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/2054

Ngày 25/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/7/2054 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Giáp Tuất (21/6/2054 âm lịch).

Ngày 25/7/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/7/2054 là thứ mấy?

Ngày 25/7/2054 là thứ bảy.

Ngày 25/7/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›